Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc

Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc

Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc
5 (100%) 5 votes

Tiếng Séc dùng ký tự Latinh nên bảng chữ cái sẽ dễ dàng học hơn so với các hệ chữ tượng hình như tiếng Thái, Lào. Hôm nay, WISH xin giới thiệu với các bạn bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc.

Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc

Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc

Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc

Bảng chữ cái tiếng Séc

Tiếng Séc có bảng chữ cái cơ bản như sau:

a     b     c     d     e     f     g
h    ch     i     j     k     l     m
n     o     p     q     r     s     t
u     v     w     x     y     z

Ngoài ra, trong bảng chữ cái còn có những chữ cộng với dấu (‘). Chẳng hạn như: Á á; Č č; Ď ď; É é; …

Trong tiếng Séc cũng có 01 chữ ghép: ch

Cách phát âm tiếng Séc

Trong phát âm tiếng Séc cần ghi nhớ:

1. Viết sao đọc vậy!. Tất nhiên có những chữ đọc khác với tiếng Việt

2.  khi có dấu (´) trên chữ cái (nguyên âm) thì đọc kéo dài âm đó ra

(Ví dụ : í = i i; é=e e; á = a a; ú,ů = u u; o´ = o o)

Ví dụ cụ thể trong phát âm tiếng Séc giao tiêp cơ bản

 
CHỮ CÁI/ VÍ DỤ ĐỌC LÀ
A, a : Aha (thán từ)

B,b : Bratr (anh/em trai)

C,c : Co (cái gì?)

Č, č :  Čech (người Tréc); Český jazyk – tiếng Tréc

D, d : Dům (ngôi nhà); Doma (ở nhà)

D´, d´ : Dívat (nhìn); odpověd´ (câu trả lời)

E, e : Elena (tên nữ)

Ě, ě  : Dělat (làm việc); dělit (chia ra, chia nhau..)

F, f :   Doufat (hy vọng);

Zoufat (thất vọng, tuyệt vọng

G, g : Guláš (món ăn – guláš)

H, h : Holka (cô gái)

CH, ch : Chodit (đi bộ, mang tính thường xuyên)

I, i : Inteligence (giới trí thức/học thức)

J,j : Jít (đi bộ); Já jdu (tôi đi)

K,k : Kolo (chiếc xe đạp, bánh xe)

L,l : Láska (tình yêu, lòng yêu thương)

M,m : Máma (mẹ); (já) mám (tôi có)

N,n : Ne (không)

Ň, ň : Daň (thuế)

O, o : Olovo (chì)

P,p : Potom (sau đó)

Q,q : quisling (kolaborant) : người hợp tác, cộng tác/mang nghĩa xấu – làm tay sai

R,r : Rosa (sương đêm); Růže (hoa hồng)

Ř, ř : Říkat (nói ra)

S,s : Sad (vườn cây ăn quả); Sada (một bộ, dàn)

Š,š : Šaty (bộ xiêm áo nữ);

Škoda (thiệt hại, điều đáng tiếc)

T,t : Táta (bố); To (cái này, cái đó…)

T´, t´: Chut´ (mức độ) ngon miệng, ngon

Dobrou chut´!(chúc ăn ngon!)

U, u : Účet (phiếu tính tiền,tài khỏan ngân hàng)

(Ú, Ů = uu)

V,v : v (bên trong); Výchova (giáo dục, dạy dỗ)

W,w : WC (nhà vệ sinh – toaleta)

X,x : Xenofobie (bài ngoại); Inox (thép không gỉ)

Y,y : Boty (giày); Dámy (các quí bà)

(Ý, ý = yy)

Z, z:Zábava (cuộc vui chơi); Závod (cuộc thi thể thao, phân xưởng sản xuất)

Ž,ž : Život (cuộc sống, cuộc đời)

A:  a-ha

B (bơ, bờ) : bờ-rát-tr(ơ)

S – phát âm gần giống chữ t-s, nhưng phát âm nhẹ, đầu lưỡi để giữa hai hàm răng (khép chặt) rồi bật ra (tsơ)

Tr(ờ)/ hãy phát âm nặng chữ Tr giống người khu bốn – Tré-kh(ơ) (chữ khơ phát âm nhẹ), tre -s -ki i -a -zíc (k)

Đ (ơ) / đu-um / đô -ma

(gần giống chữ) d, đặt đầu lưỡi vào chân hàm răng dưới rồi phát âm chữ d:  di i -vát

e, ê / Ê – len -na

âm kép, phát âm gần như ie/ diê -lát, diê -lít

Ph(ờ):  đâu -phát

zâu -phát

G(ờ) : Gu – la a s  – (xem thêm chữ Š)

H(ờ) : hô – l(ờ) ka

Kh(ờ) : khô – dít

I, i : in-te-li-gen-tse

(gần như) I : i-ít; I-aa i-đu

C,c/K.k : cô-lô/kô-lô

L(ờ) : Laa-s(ơ)-ca

M(ơ) :maa-ma; (i-aa) maam

N(ờ) : ne

Nh(ờ) : đan-nh(ờ)

Ô, ô : ô-lô-vô

P(ờ) : pô-tôm

Kv(ê) : tiếng Tréc không có chữ cái Q, nó chỉ có trong các từ nước ngoài:  Qui-s-linh

R(ờ): phát âm như người khu 4 – có rung lưỡi

Rô-sa; Ruu-dze (xem thêm phần chữ Ž)

Đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng đang ngậm chặt rồi rung lưỡi để bật ra âm nửa S nửa R (Lưỡi rung với tần số cao như cánh bướm rung) :

Řii-cát

S(ờ) (đọc nhẹ như chữ X việt nam) : xát-đ; xát-đa

S(ờ) (đọc chữ S nặng như người khu 4) Sa-ty; S-cô-đa

T (ờ) : taa-ta; Tô

Đầu lưỡi để ở chân hàm răng dưới rồi phát ra âm ch(ờ) nhẹ – khút – ch(ờ)

Đô-b(ờ)-râu khút-(chờ)

U : uu-trét

V(ờ) : vii-khô-va

V(ê) : gốc nước ngoài – vê-xê

C(sờ) : cxen-nô-fô-bi-e; I-nốc-x

Y,y : Bốt-ty; Đaam-mi

Z (ờ) : Zaa-ba-va; Zaa-vốt-đ(ờ)

Hai môi tạo vòng tròn, hai hàm răng khép chặt, đẩy khí thóat qua khe răng để bật ra âm đ-z :

Đzi-vốt

Trên đây, WISH đã chia sẻ với các bạn về Bảng chữ cái và cách phát âm tiếng Séc. Với nhũng bạn tự học tại nhà có thể tham khảo để học tốt hơn nhé.

Chúc các bạn thành công !!

>>Xem thêm: Nguyên âm dài trong tiếng séc

>>Xem thêm: Khác biệt giữa nguyên âm ngắn và nguyên âm dài là gì?

Hãy chia sẻ giúp tôi