Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao

Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao

Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao
5 (100%) 1 vote

Trước khi đọc bài viết, wish.edu.vn xin nói rằng từ vựng tiếng Trung Quốc theo chủ đề rất đa dạng và phong phú, nên chúng tôi sẽ đưa những chủ đề mà thân thiện, gần gũi và thông dụng với cuộc sống hàng ngày.Trong bài viết này chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn làm quen với việc “Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao”

Chúng ta bắt đầu tìm hiểu nhé ^^

Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao

Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao

Học số đếm tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao

Nội dung các bạn cần nhớ và đạt được sau khi đọc bài viết học số đếm tiếng Trung Quốc này là: Số đếm cơ bản và nâng cao, thứ – ngày – tháng – năm, số điện thoại và số nhà.

>>> Xem thêm: Khóa học tiếng Trung Quốc cơ bản

1. Học số đếm tiếng Trung Quốc – Số đếm cơ bản và nâng cao

Từ 1 đến 10:

1
2 èr
3 sān
4
5
6 liù
7
8
9 jiǔ
10 shí
0 / líng

Từ 11 đến 99:

11 十一 shíyī
12 十二 shí’èr
13 十三 shísān
19 十九 shíjiǔ
20 二十 èrshí
21 二十一 èrshíyī
22 二十二 èrshí’èr
30 三十 sānshí
40 四十 sìshí
90 九十 jiǔshí
99 九十九 jiǔshíjiǔ

Từ 100 đến 999

100 一百 yībǎi
101 一百零一 yībǎilíngyī
110 一百一(十) yībǎiyī(shí)
111 一百一十一 yībǎiyīshíyī
120 一百二十 yībǎi’èrshí
200 二百 èrbǎi
999 九百九十九 jiǔbǎijiǔshǐjiǔ

Từ 1000 trở lên

1 000 一千 yīqiān
1 001 一千零一 yīqiānlíngyī
1 010 一千零一十 yīqiānlíngshí
1 100 一千一百 yīqiānyībǎi
9 999 九千九百九十九 jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ
10 000 一万 yīwàn
1 000 000 一百万 yībǎiwàn
1.000.000.000 一亿 yīyì

2. Học số đếm tiếng Trung Quốc – Thứ ngày tháng năm

Từ vựng về Thứ ngày tháng năm không thể thiếu trong quá trình sử dụng tiếng Trung Quốc, vì vậy hãy học thật kĩ và vận dụng nhé !

Các thứ trong tuần

星期          xīngqí                           tuần

星期一      xīngqí yī                       thứ 2

星期二      xīngqí’èr                       thứ 3

星期三      xīngqísān                     thứ 4

星期四      xīngqísì                        thứ 5

星期五      xīngqíwǔ                      thứ 6

星期六      xīngqíliù                       thứ 7

星期日      xīngqírì                         chủ nhật

Các tháng trong năm

月份          yuèfèn             tháng

一月          yī yuè              tháng 1

二月          èr yuè              tháng 2

三月          sān yuè           tháng 3

四月          sì yuè               tháng 4

五月          wǔ yuè             tháng 5

六月          liù yuè              tháng 6

七月          qī yuè              tháng 7

八月          bā yuè             tháng 8

九月          jiǔ yuè              tháng 9

十月          shí yuè             tháng 10

十一月      shíyī yuè          tháng 11

十二月      shí’èr yuè         tháng 12

Năm: Đọc riêng lẻ từng số một

– Năm 1990:   一 九 九 零      yī jiǔ jiǔ líng

– Năm 2000:   二 零 零 零      èr líng líng líng

– Năm 2006:    二 零 零 六    èr líng líng liù

3. Học số đếm tiếng Trung Quốc – Số điện thoại, số nhà

Lưu ý đối với số nhà và số điện thoại, số 1 thường đọc là yāo. Đọc riêng lẻ từng số một.

– Số điện thoại 33901313: 三 三 九 零 一 三  一 三  sān sān jiǔ líng yāo sān yāo sān.

– Số phòng 108 (một linh tám): 一 零 八 yāo líng bā.

Qua bài viết trên, bạn đã có thể nắm bắt được tương đối về học số đếm tiếng Trung Quốc. Hãy luyện tập và vận dụng thật nhiều vào trong cuộc sống hàng ngày nhé !

>>> Xem thêm: Học tiếng trung qua lời bài hát

Hãy chia sẻ giúp tôi