Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm
5 (100%) 5 votes

Một trong những việc đầu tiên khi học một ngôn ngữ nào đó cũng đều bắt đầu từ chữ cái và số đếm. Ở bài viết trước, wish.edu.vn đã giới thiệu bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc, bài viết này chúng ta cùng đi tìm hiểu số đếm tiếng Hàn Quốc nhé !

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

Tiếng Hàn Quốc có bảng chữ cái Hangeul gồm 40 kí tự và số đếm tiếng Hàn Quốc chia làm 2 loại là Số đếm thuần Hàn và số đếm Hán Hàn.

Hai loại số này hoàn toàn khác nhau và có cách sử dụng khác nhau. Để tránh gây nhầm lẫn cho người học cần phải học thuộc và hiểu cách dùng của mỗi loại để có thể vận dụng đúng hoàn cảnh, đúng ngữ pháp.

Số đếm tiếng Hàn Quốc thuần Hàn

Cách dùng : Dùng  để nói tuổi , giờ , đếm đồ vật,…

한나 (한):        1

둘 (두):            2

셋 (세):            3

넷 (네):            4

다섯:                5

여섯:                6

일곱:                7

여덟:                8

아홉:                9

열:                   10

열한나 (열한): 11

스물 (스무):     20

서른:                30

마흔:                40

쉰:                   50

여순:                60

일흔:                70

여든:                80

아흔:                90

백:                   100

천:                   1.000

만:                   10.000

십만 :               100.000

백만 :               1.000.000

  억:                   100.000.000

Một số ví dụ:

– Đơn vị đếm

3 quả táo : 사과 세 개

( : cái, trái – dùng để đếm trái cây, một số đồ vật như quần, áo…)

4 chai bia : 맥주 네 병

(맥주 : bia, : chai)

5 quyển sách : 책 다섯 권

( : sách, : cuốn, quyển)

2 con tem : 우표 두 장

(우표 : tem, : tờ, tấm – đếm vé, hình, giấy….)

– Số thứ tự

Thứ nhất :       첫째

Thứ nhì :          둘째

Thứ ba :          섯째

Thứ tư :           넛째

Thứ năm :       다섯째

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

Số đếm tiếng Hàn Quốc và các loại số đếm

– Tuổi

28 tuổi :           스무 여덟 살               (살 : tuổi)

– Thời gian

5 giờ :              다섯 시            (시 : giờ)

3 tiếng :           세 시간            (시간 : tiếng đồng hồ, thời gian)

Số đếm tiếng Hàn Quốc Hán Hàn

Cách dùng : Dùng nói các ngày, tháng, năm, địa chỉ ,số điện thoại ,số phòng ,giá cả,…

0:         영, 공

1:         일

2:         이

3:         삼

4:         사

5:         오

6:         육

7:         칠

8:         팔

9:         구

10:       십

11:       십일

20:       이십

100:     백

1.000: 천

10.000:            만

100,000           십만

1,000,000        백만

100,000,000    억

Một số ví dụ:

Địa chỉ: Số 7 đường Nguyễn Trãi :      칠 번호 Nguyễn Trãi 거리

Số 11 đường Nam Quốc Cang :        십일 번호 Nam Quoc Cang 거리

            (번호 : số, 거리/ : đường)

Số điện thoại : 0838312012 :              공팔삼팔삼일이공일이

                                    (국의 : dùng cho số điện thoại

Ngày : Ngày 08 tháng 3 năm 2013 :   이천십삼년 삼월 팔일

                                    ( : năm,  : tháng,  : ngày)

30 phút :          삼십 분            ( : phút)

52 giây :          오십이 초        ( : giây)

Đếm tiền :       2,000 đồng :    이천 동

Trên đây  là một số những kiến thức cơ bản liên quan đến số đếm tiếng Hàn Quốc mà wish.edu.vn đã chia sẻ cho các bạn. Hãy học tập thật chăm chỉ, ghi nhớ và áp dụng vào trong cuộc sống hàng ngày nhé !!!

Hãy chia sẻ giúp tôi